yemeni rial

Định nghĩa

Danh từ:
- Đơn vị tiền tệ cơ bản của Yemen: "yemeni rial" (rial Yemen) đơn vị tiền tệ chính thức được sử dụng tại Yemen. Một rial Yemen được chia thành 100 fils (tiền xu phụ).

dụ sử dụng
  • (Giá của mặt hàng này 500 rial Yemen.)
  • (Anh ấy đã đổi đô la của mình lấy rial Yemen tại ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pay in yemeni rials": thanh toán bằng rial Yemen.
    • Tourists often need to pay in yemeni rials in local markets. (Khách du lịch thường phải thanh toán bằng rial Yemen tại các chợ địa phương.)
  • "the exchange rate of the yemeni rial": tỷ giá hối đoái của rial Yemen.
    • The exchange rate of the yemeni rial has fluctuated recently due to economic instability. (Tỷ giá hối đoái của rial Yemen gần đây đã biến động do bất ổn kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Rial (danh từ): đơn vị tiền tệ của một số quốc gia Trung Đông ( dụ: Iran, Oman, Qatar), nhưng "yemeni rial" chỉ rõ của Yemen.
  • Fils (danh từ): đơn vị tiền xu phụ của rial Yemen.
    • One yemeni rial equals 100 fils. (Một rial Yemen bằng 100 fils.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiền tệ Yemen: cách gọi chung cho đơn vị tiền tệ của Yemen, nhưng không chính xác bằng "yemeni rial".
  • Đồng rial Yemen: cách diễn đạt thông thường trong giao dịch hàng ngày.
Các cụm từ liên quan
  • Yemeni rial banknotes: tiền giấy rial Yemen.
    • The yemeni rial banknotes come in denominations of 50, 100, 200, 500, and 1000 rials. (Tiền giấy rial Yemen các mệnh giá 50, 100, 200, 500 1000 rial.)
Thành ngữ liên quan
  • "not worth a yemeni rial": không đáng giá một rial Yemen (thành ngữ chỉ sựgiá trị).
    • His promises are not worth a yemeni rial. (Những lời hứa của anh ta không đáng giá một rial Yemen.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yemeni rial
A shopkeeper counts out several Yemeni rials for a customer.